Học liệu · JP · pre_a1_1

Giờ làm việc và ngày nghỉ của ngân hàng

Bài 6 · 4 phần

Phương Lan gặp chị Megumi tại quầy ngân hàng. Phương Lan hỏi ngân hàng mở cửa lúc mấy giờ, đóng cửa lúc mấy giờ và nghỉ ngày nào.

Section

4

Nội dung

38

Audio

14

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 9Audio: 9

Hội thoại

Giờ làm việc và ngày nghỉ của ngân hàng

Phương Lan gặp chị Megumi tại quầy ngân hàng. Phương Lan hỏi ngân hàng mở cửa lúc mấy giờ, đóng cửa lúc mấy giờ và nghỉ ngày nào.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Giờ làm việc và ngày nghỉ của ngân hàng

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。
フォン・ラン: 銀行は何時からですか。
林 恵: 午前九時からです。
フォン・ラン: 銀行は何時までですか。
林 恵: 午後三時までです。
フォン・ラン: やすみは何曜日ですか。
林 恵: 日曜日です。
フォン・ラン: 午前九時から午後三時までですね。
フォン・ラン: ありがとうございます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。Xin chào.
フォン・ラン銀行は何時からですか。Ngân hàng mở cửa từ mấy giờ ạ?
林 恵午前九時からです。Từ 9 giờ sáng ạ.
フォン・ラン銀行は何時までですか。Ngân hàng mở cửa đến mấy giờ ạ?
林 恵午後三時までです。Đến 3 giờ chiều ạ.
フォン・ランやすみは何曜日ですか。Ngày nghỉ là thứ mấy ạ?
林 恵日曜日です。Là Chủ Nhật ạ.
フォン・ラン午前九時から午後三時までですね。Từ 9 giờ sáng đến 3 giờ chiều nhỉ.
フォン・ランありがとうございます。Cảm ơn chị.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 47
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
おきますおきますdậy, thức dậy——Vocabulary pool
ねますねますngủ, đi ngủ——Vocabulary pool
はたらきますはたらきますlàm việc——Vocabulary pool
やすみますやすみますnghỉ, nghỉ ngơi——Vocabulary pool
べんきょうしますべんきょうしますhọc——Vocabulary pool
おわりますおわりますhết, kết thúc, xong——Vocabulary pool
デパートでぱーとbách hóa——Vocabulary pool
ぎんこうぎんこうngân hàng——Vocabulary pool
ゆうびんきょくゆうびんきょくbưu điện——Vocabulary pool
としょかんとしょかんthư viện——Vocabulary pool
びじゅつかんびじゅつかんbảo tàng mỹ thuật——Vocabulary pool
いまいまbây giờ——Vocabulary pool
-じ-じ-giờ——Vocabulary pool
-ふん(-ぷん)-ふん(-ぷん)- phút——Vocabulary pool
はんはんrưỡi, nửa——Vocabulary pool
なんじなんじmấy giờ——Vocabulary pool
なんぷんなんぷんmấy phút——Vocabulary pool
ごぜんごぜんsáng, trước 12 giờ trưa——Vocabulary pool
ごごごごchiều, sau 12 giờ trưa——Vocabulary pool
あさあさbuổi sáng, sáng——Vocabulary pool
ひるひるbuổi trưa, trưa——Vocabulary pool
ばん(よる)ばん(よる)buổi tối, tối——Vocabulary pool
おとといおとといhôm kia——Vocabulary pool
きのうきのうhôm qua——Vocabulary pool
きょうきょうhôm nay——Vocabulary pool
あしたあしたngày mai——Vocabulary pool
あさってあさってngày kia——Vocabulary pool
けさけさsáng nay——Vocabulary pool
こんばんこんばんtối nay——Vocabulary pool
やすみやすみnghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ——Vocabulary pool
ひるやすみひるやすみnghỉ trưa——Vocabulary pool
まいあさまいあさmỗi sáng——Vocabulary pool
まいばんまいばんmỗi tối——Vocabulary pool
まいにちまいにちhàng ngày, mỗi ngày——Vocabulary pool
げつようび / かようび / すいようび / もくようび / きんようび / どようび / にちようびげつようび / かようび / すいようび / もくようび / きんようび / どようび / にちようびthứ hai - chủ nhật——Vocabulary pool
なんようびなんようびthứ mấy——Vocabulary pool
ばんごうばんごうsố (số điện thoại, số phòng)——Vocabulary pool
なんばんなんばんsố bao nhiêu, số mấy——Vocabulary pool
~から / ~まで~から / ~までtừ ~ / đến ~——Vocabulary pool
~と~とvà (dùng để nối hai danh từ)——Vocabulary pool
たいへんですねたいへんですねAnh/chị vất vả quá.——Vocabulary pool
104いちまるよんsố điện thoại của dịch vụ hướng dẫn số điện thoại——Vocabulary pool
おねがいしますおねがいしますNhờ anh/chị. Phiền anh/chị. Xin vui lòng giúp đỡ.——Vocabulary pool
かしこまりましたかしこまりましたTôi hiểu rồi ạ/ vâng, được rồi ạ.——Vocabulary pool
お問い合わせの番号おといあわせのばんごうSố điện thoại mà ông/ bà muốn hỏi——Vocabulary pool
ニューヨーク / ペキン / ロンドン / バンコク / ロサンゼルスにゅーよーく / ぺきん / ろんどん / ばんこく / ろさんぜるすCác địa danh trên thế giới——Vocabulary pool
やまとびじゅつかん / おおさかデパート / みどりとしょかん / アップルぎんこうやまとびじゅつかん / おおさかでぱーと / みどりとしょかん / あっぷるぎんこうTên các địa danh/ công ty giả tưởng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

47 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

これは銀行のカードです。銀行は午前九時からです。

銀行は午後三時までです。

やすみは日曜日です。

時間は変わります。聞いてください。

カードは銀行にあります。
これは銀行のカードです。銀行は午前九時からです。

Đây là tấm thẻ của ngân hàng. Ngân hàng mở cửa từ 9 giờ sáng.

銀行は午後三時までです。

Ngân hàng mở cửa đến 3 giờ chiều.

やすみは日曜日です。

Ngày nghỉ là Chủ Nhật.

時間は変わります。聞いてください。

Giờ có thể thay đổi. Xin hãy hỏi.

カードは銀行にあります。

Tấm thẻ để ở ngân hàng.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 18

Mẫu ngữ pháp

今、~時 ~分 です

Bây giờ là ~ giờ ~ phút

Cấu trúc
今、~時 ~分 です
Giải thích
Dùng để hỏi và trả lời về giờ giấc hiện tại. ~時 là giờ, ~分 là phút.

Ví dụ

  • 今、九時です。

    Bây giờ là 9 giờ.

  • 今、午後三時です。

    Bây giờ là 3 giờ chiều.

Mẫu ngữ pháp

~は 何曜日(なんようび)ですか

Hỏi thứ mấy

Cấu trúc
~は 何曜日(なんようび)ですか
Giải thích
Dùng để hỏi ngày thứ trong tuần của một sự vật, sự việc hoặc ngày nghỉ.

Ví dụ

  • めぐみさんのやすみは何曜日ですか。

    Ngày nghỉ của chị Megumi là thứ mấy?

  • きょうは何曜日ですか。

    Hôm nay là thứ mấy?

Mẫu ngữ pháp

Vます

Động từ thể lịch sự

Cấu trúc
Vます
Giải thích
Thể lịch sự của động từ, dùng cho hành động hiện tại, tương lai hoặc thói quen.

Ví dụ

  • フォン・ランはまいにちべんきょうします。

    Phương Lan học mỗi ngày.

  • めぐみさんはまいにちはたらきます。

    Chị Megumi làm việc mỗi ngày.

Mẫu ngữ pháp

- Vません: Không làm - Vました: Đã làm - Vませんでした: Đã không làm

Các thì của động từ (phủ định / quá khứ)

Cấu trúc
- Vません: Không làm - Vました: Đã làm - Vませんでした: Đã không làm
Giải thích
Vません là phủ định hiện tại/tương lai; Vました là quá khứ; Vませんでした là phủ định quá khứ.

Ví dụ

  • フォン・ランはきのうべんきょうしませんでした。

    Hôm qua Phương Lan đã không học.

  • めぐみさんはきのうはたらきました。

    Hôm qua chị Megumi đã làm việc.

Mẫu ngữ pháp

N (thời gian) に V

Làm V vào lúc N

Cấu trúc
N (thời gian) に V
Giải thích
Trợ từ に chỉ thời điểm hành động xảy ra. Dùng với giờ có số.

Ví dụ

  • フォン・ランは八時におきます。

    Phương Lan dậy lúc 8 giờ.

  • めぐみさんは九時にはたらきます。

    Chị Megumi làm việc lúc 9 giờ.

Mẫu ngữ pháp

N1 から N2 まで

Từ N1 đến N2

Cấu trúc
N1 から N2 まで
Giải thích
Biểu thị điểm bắt đầu và điểm kết thúc của thời gian hoặc địa điểm.

Ví dụ

  • フォン・ランは九時から五時まではたらきます。

    Phương Lan làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.

  • 銀行は月曜日から金曜日までです。

    Ngân hàng mở từ thứ Hai đến thứ Sáu.

Mẫu ngữ pháp

N1 と N2

N1 và N2

Cấu trúc
N1 と N2
Giải thích
Trợ từ と nối hai danh từ.

Ví dụ

  • フォン・ランとめぐみさんは銀行にいます。

    Phương Lan và chị Megumi đang ở ngân hàng.

  • フォン・ランとめぐみさんはまいにちはたらきます。

    Phương Lan và chị Megumi làm việc mỗi ngày.

Mẫu ngữ pháp

Câu + ね

... nhỉ / ... đúng không

Cấu trúc
Câu + ね
Giải thích
Dùng để tìm kiếm sự đồng tình hoặc xác nhận thông tin từ người nghe.

Ví dụ

  • フォン・ランはまいにちべんきょうしますね。

    Phương Lan học mỗi ngày nhỉ.

  • きょうはやすみですね。

    Hôm nay là ngày nghỉ nhỉ.

Mẫu ngữ pháp

~は 何番(なんばん)ですか

Số điện thoại bao nhiêu

Cấu trúc
~は 何番(なんばん)ですか
Giải thích
Dùng để hỏi số điện thoại. Đọc số điện thoại theo từng số.

Ví dụ

  • フォン・ランの電話ばんごうは何番ですか。

    Số điện thoại của Phương Lan là số mấy?

  • 銀行のばんごうは何番ですか。

    Số điện thoại của ngân hàng là số mấy?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Giờ làm việc và ngày nghỉ của ngân hàng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_1 (PRE_A1_1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.