Học liệu · JP · pre_a1_1

Gọi một ly trà ở quán cà phê Tsubaki

Bài 3 · 4 phần

Tại quán cà phê Tsubaki, Phương Lan gọi chị Hayashi Megumi (nhân viên quán) để gọi một ly trà.

Section

4

Nội dung

33

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Gọi một ly trà ở quán cà phê Tsubaki

Tại quán cà phê Tsubaki, Phương Lan gọi chị Hayashi Megumi (nhân viên quán) để gọi một ly trà.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Gọi một ly trà ở quán cà phê Tsubaki

Toàn hội thoại

フォン・ラン: あのう。
林 恵: どうぞ。
林 恵: これはお茶です。
フォン・ラン: それにします。
林 恵: あついお茶ですか。
フォン・ラン: はい、お願いします。
フォン・ラン: どうも。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランあのう。Ờ... xin lỗi (gọi nhân viên).
林 恵どうぞ。Xin mời.
林 恵これはお茶です。Đây là trà.
フォン・ランそれにします。Tôi lấy cái đó.
林 恵あついお茶ですか。Trà nóng ạ?
フォン・ランはい、お願いします。Vâng, làm ơn.
フォン・ランどうも。Cảm ơn.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 46
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
これこれcái này, đây (vật ở gần người nói)——Vocabulary pool
それそれcái đó, đó (vật ở gần người nghe)——Vocabulary pool
あれあれcái kia, kia (vật ở xa cả người nói và người nghe)——Vocabulary pool
この~この~~ này——Vocabulary pool
その~その~~ đó——Vocabulary pool
あの~あの~~ kia——Vocabulary pool
本ほんsách——Vocabulary pool
辞書じしょtừ điển——Vocabulary pool
雑誌ざっしtạp chí——Vocabulary pool
新聞しんぶんbáo——Vocabulary pool
ノートのーとvở——Vocabulary pool
手帳てちょうsổ tay——Vocabulary pool
名刺めいしdanh thiếp——Vocabulary pool
カードかーどthẻ, cạc——Vocabulary pool
テレホンカードてれほんかーどthẻ điện thoại——Vocabulary pool
鉛筆えんぴつbút chì——Vocabulary pool
ボールペンぼーるぺんbút bi——Vocabulary pool
シャープペンシルしゃーぷぺんしるbút chì kim, bút chì bấm——Vocabulary pool
かぎかぎchìa khóa——Vocabulary pool
とけいとけいđồng hồ——Vocabulary pool
かさかさô, dù——Vocabulary pool
かばんかばんcặp sách, túi sách——Vocabulary pool
[カセット]テープ[かせっと]てーぷbăng (cát-xét)——Vocabulary pool
テープレコーダーてーぷれこーだーmáy ghi âm——Vocabulary pool
テレビてれびtivi——Vocabulary pool
ラジオらじおRadio——Vocabulary pool
カメラかめらmáy ảnh——Vocabulary pool
コンピューターこんぴゅーたーmáy vi tính——Vocabulary pool
じどうしゃじどうしゃô tô, xe hơi——Vocabulary pool
つくえつくえcái bàn——Vocabulary pool
いすいすcái ghế——Vocabulary pool
チョコレートちょこれーとSocola——Vocabulary pool
コーヒーこーひーcà phê——Vocabulary pool
えいごえいごtiếng Anh——Vocabulary pool
にほんごにほんごtiếng Nhật——Vocabulary pool
なに / なんなに / なんcái gì——Vocabulary pool
そうそうđúng rồi——Vocabulary pool
ちがいますちがいますkhông phải, không đúng, sai rồi——Vocabulary pool
そうですかそうですかthế à, vậy à——Vocabulary pool
あのうあのうà, ờ (dùng để bắt đầu câu chuyện)——Vocabulary pool
ほんのきもちほんのきもちchỉ là chút lòng thành thôi——Vocabulary pool
どうぞどうぞxin mời——Vocabulary pool
どうもどうもcảm ơn——Vocabulary pool
どうもありがとうございましたどうもありがとうございましたxin chân thành cảm ơn——Vocabulary pool
これからおせわになりますこれからおせわになりますtừ nay tôi rất mong sự giúp đỡ của anh chị——Vocabulary pool
こちらこそよろしくこちらこそよろしくchính tôi mới phải xin ông giúp đỡ cho——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

46 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

このカードは「お茶」です。

そのカードは「コーヒー」です。

あのカードは「水」です。

今日のカードはお茶です。

カウンターのサインは「ここでおまちください」です。
このカードは「お茶」です。

Tấm thẻ này ghi “Trà”.

そのカードは「コーヒー」です。

Tấm thẻ đó ghi “Cà phê”.

あのカードは「水」です。

Tấm thẻ kia ghi “Nước”.

今日のカードはお茶です。

Tấm thẻ hôm nay là trà.

カウンターのサインは「ここでおまちください」です。

Tấm biển ở quầy ghi “Xin vui lòng chờ ở đây”.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 16

Mẫu ngữ pháp

A: ~は Nですか。 B: はい、Nです。 ー はい、そうです。 ー いいえ、Nじゃありません。 ー いいえ、N1です。 ー いいえ、ちがいます。

Câu hỏi xác nhận (Có phải là... không?)

Cấu trúc
A: ~は Nですか。 B: はい、Nです。 ー はい、そうです。 ー いいえ、Nじゃありません。 ー いいえ、N1です。 ー いいえ、ちがいます。
Giải thích
Dùng để hỏi xác nhận một sự việc. Trả lời khẳng định ngắn: はい、そうです. Trả lời phủ định: いいえ、ちがいます hoặc いいえ、Nじゃありません.

Ví dụ

  • 林 恵さんは日本人ですか。はい、そうです。

    Chị Hayashi Megumi có phải là người Nhật không? Vâng, đúng vậy.

  • フォン・ランさんは日本人ですか。いいえ、ちがいます。ベトナム人です。

    Chị Phương Lan có phải là người Nhật không? Không phải ạ. Là người Việt Nam.

Mẫu ngữ pháp

これ/それ/あれ は N です

Cái này / Cái đó / Cái kia

Cấu trúc
これ/それ/あれ は N です
Giải thích
Đại từ chỉ định dùng như danh từ: これ (vật gần người nói), それ (vật gần người nghe), あれ (vật xa cả hai người).

Ví dụ

  • これはお茶です。

    Đây là trà.

  • それはコーヒーです。

    Đó là cà phê.

  • あれは水です。

    Kia là nước.

Mẫu ngữ pháp

この/その/あの N は ~ です

N này / N đó / N kia

Cấu trúc
この/その/あの N は ~ です
Giải thích
この/その/あの đứng trước danh từ: このN (gần người nói), そのN (gần người nghe), あのN (xa cả hai). Bắt buộc phải có danh từ đi sau, không dùng độc lập.

Ví dụ

  • このカードはお茶です。

    Tấm thẻ này là trà.

  • そのカードはコーヒーです。

    Tấm thẻ đó là cà phê.

  • あのカードは水です。

    Tấm thẻ kia là nước.

Mẫu ngữ pháp

~は N1 ですか、N2 ですか。

S1 hay là S2? (Câu hỏi lựa chọn)

Cấu trúc
~は N1 ですか、N2 ですか。
Giải thích
Dùng để hỏi lựa chọn giữa hai đối tượng. Người nghe chọn một trong hai để trả lời, không dùng はい/いいえ.

Ví dụ

  • それはお茶ですか、コーヒーですか。

    Đó là trà hay cà phê?

  • コーヒーです。

    Là cà phê ạ.

Mẫu ngữ pháp

N1 の N2

N2 nói về N1 (giải thích nội dung)

Cấu trúc
N1 の N2
Giải thích
N1 giải thích nội dung, chủ đề hoặc chất liệu của N2. Ví dụ: 日本語のカード = tấm thẻ (ghi bằng) tiếng Nhật.

Ví dụ

  • これは日本語のカードです。

    Đây là tấm thẻ tiếng Nhật.

  • これはお茶のカードです。

    Đây là tấm thẻ (ghi) trà.

Mẫu ngữ pháp

N1 の N2

N2 của N1 (sở hữu)

Cấu trúc
N1 の N2
Giải thích
N1 là người hoặc vật sở hữu N2. Ví dụ: フォン・ランさんのカード = tấm thẻ của Phương Lan.

Ví dụ

  • これはフォン・ランさんのカードです。

    Đây là tấm thẻ của chị Phương Lan.

  • これはカフェ「つばき」のカードです。

    Đây là tấm thẻ của quán cà phê Tsubaki.

Mẫu ngữ pháp

A: (Thông tin mới) B: そうですか。

Thế à / Vậy à

Cấu trúc
A: (Thông tin mới) B: そうですか。
Giải thích
Dùng khi người nghe tiếp nhận một thông tin mới và muốn thể hiện rằng mình đã hiểu. Đọc với âm điệu hạ xuống ở cuối câu.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはベトナム人です。 そうですか。

    Chị Phương Lan là người Việt Nam. Thế à.

  • 林 恵さんは日本人です。 そうですか。

    Chị Hayashi Megumi là người Nhật. Thế à.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Gọi một ly trà ở quán cà phê Tsubaki” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_1 (PRE_A1_1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.