Học liệu · JP · pre_a1_1

Chỗ này hay chỗ kia? Hỏi đường tại lối vào

Bài 4 · 4 phần

Tại cửa ra vào tòa nhà, フォン・ラン dừng 林 恵 để hỏi ga Shin-Osaka ở đâu và đi hướng nào.

Section

4

Nội dung

35

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Chỗ này hay chỗ kia? Hỏi đường tại lối vào

Tại cửa ra vào tòa nhà, フォン・ラン dừng 林 恵 để hỏi ga Shin-Osaka ở đâu và đi hướng nào.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Chỗ này hay chỗ kia? Hỏi đường tại lối vào

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません。
フォン・ラン: ここは しんおおさかですか。
林 恵: いいえ。
フォン・ラン: しんおおさかは どこですか。
林 恵: あちらです。
フォン・ラン: こちらですか。
林 恵: いいえ、まっすぐです。
フォン・ラン: ありがとうございます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません。Xin lỗi.
フォン・ランここは しんおおさかですか。Đây là ga Shin-Osaka à?
林 恵いいえ。Không.
フォン・ランしんおおさかは どこですか。Ga Shin-Osaka ở đâu?
林 恵あちらです。Ở phía kia.
フォン・ランこちらですか。Là hướng này à?
林 恵いいえ、まっすぐです。Không, đi thẳng ạ.
フォン・ランありがとうございます。Cảm ơn.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 45
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
ここここchỗ này, đây——Vocabulary pool
そこそこchỗ đó, đó——Vocabulary pool
あそこあそこchỗ kia, kia——Vocabulary pool
どこどこchỗ nào, đâu——Vocabulary pool
こちらこちらphía này, đằng này, chỗ này, đây (lịch sự của ここ)——Vocabulary pool
そちらそちらphía đó, đằng đó, chỗ đó, đó (lịch sự của そこ)——Vocabulary pool
あちらあちらphía kia, đằng kia, chỗ kia, kia (lịch sự của あそこ)——Vocabulary pool
どちらどちらphía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu (lịch sự của どこ)——Vocabulary pool
きょうしつきょうしつlớp học, phòng học——Vocabulary pool
しょくどうしょくどうnhà ăn——Vocabulary pool
じむしょじむしょvăn phòng——Vocabulary pool
かいぎしつかいぎしつphòng họp——Vocabulary pool
うけつけうけつけbộ phận tiếp tân, phòng thường trực——Vocabulary pool
ロビーろびーhành lang, đại sảnh——Vocabulary pool
へやへやcăn phòng——Vocabulary pool
トイレ(おてあらい)といれ(おてあらい)nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toa-lét——Vocabulary pool
かいだんかいだんcầu thang——Vocabulary pool
エレベーターえれべーたーthang máy——Vocabulary pool
エスカレーターえすかれーたーthang cuốn——Vocabulary pool
[お]くに[お]くにđất nước (của anh/chị)——Vocabulary pool
かいしゃかいしゃcông ty——Vocabulary pool
うちうちnhà——Vocabulary pool
でんわでんわmáy điện thoại, điện thoại——Vocabulary pool
くつくつgiày——Vocabulary pool
ネクタイねくたいcà vạt——Vocabulary pool
ワインわいんrượu vang——Vocabulary pool
たばこたばこthuốc lá——Vocabulary pool
うりばうりばquầy bán (trong một cửa hàng bách hóa)——Vocabulary pool
ちかちかtầng hầm, dưới mặt đất——Vocabulary pool
~かい(-がい)~かい(-がい)tầng thứ -——Vocabulary pool
なんがいなんがいtầng mấy——Vocabulary pool
-えん-えん- yên——Vocabulary pool
いくらいくらbao nhiêu tiền——Vocabulary pool
ひゃくひゃくtrăm——Vocabulary pool
せんせんnghìn——Vocabulary pool
まんまんmười nghìn, vạn——Vocabulary pool
すみませんすみませんXin lỗi——Vocabulary pool
~でございます~でございます(cách nói lịch sự của 「です」)——Vocabulary pool
みせてくださいみせてくださいcho tôi xem [-]——Vocabulary pool
じゃじゃthế thì, vậy thì——Vocabulary pool
[~を]ください[~を]くださいcho tôi [-]——Vocabulary pool
しんおおさかしんおおさかtên một nhà ga ở Osaka——Vocabulary pool
イタリアいたりあÝ——Vocabulary pool
スイスすいすThụy Sĩ——Vocabulary pool
MT / ヨーネン / アキックスMT / よーねん / あきっくすtên các công ty giả tưởng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

45 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

入口のカードに「ここ」とあります。

同じカードに「あそこ」とあります。

ドアに「ここ」とあります。

矢印は あそこを 指します。

あちらは しんおおさかです。
入口のカードに「ここ」とあります。

Tấm thẻ ở lối vào ghi chữ «ở đây».

同じカードに「あそこ」とあります。

Tấm thẻ tương tự ghi chữ «đằng kia».

ドアに「ここ」とあります。

Cánh cửa ghi chữ «ở đây».

矢印は あそこを 指します。

Mũi tên chỉ về đằng kia.

あちらは しんおおさかです。

Phía kia là ga Shin-Osaka.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 17

Mẫu ngữ pháp

`ここ/そこ/あそこ は N(場所)です`

Chỗ này / Chỗ đó / Chỗ kia là...

Cấu trúc
`ここ/そこ/あそこ は N(場所)です`
Giải thích
Dùng để chỉ vị trí. ここ là gần người nói, そこ là gần người nghe, あそこ là xa cả hai.

Ví dụ

  • ここは ロビーです。

    Chỗ này là sảnh.

  • ランさんは あそこです。

    Bạn Lan ở đằng kia.

Mẫu ngữ pháp

`こちら/そちら/あちら は N(場所)です`

Phía này / Phía đó / Phía kia là...

Cấu trúc
`こちら/そちら/あちら は N(場所)です`
Giải thích
Là thể lịch sự của ここ/そこ/あそこ, dùng để chỉ hướng hoặc giới thiệu vị trí trang trọng.

Ví dụ

  • こちらは うけつけです。

    Phía này là bộ phận tiếp tân.

  • あちらは しんおおさかです。

    Phía kia là ga Shin-Osaka.

Mẫu ngữ pháp

`N1 は N2(場所)です`

N1 ở N2

Cấu trúc
`N1 は N2(場所)です`
Giải thích
Dùng để diễn tả vị trí của người hoặc vật N1 tại địa điểm N2.

Ví dụ

  • ランさんは ロビーです。

    Bạn Lan ở sảnh.

  • メグミさんは うけつけです。

    Chị Megumi ở quầy tiếp tân.

Mẫu ngữ pháp

`N は どこ/どちら ですか`

N ở đâu? / Đằng nào?

Cấu trúc
`N は どこ/どちら ですか`
Giải thích
Hỏi vị trí hoặc hướng. どちら lịch sự hơn どこ.

Ví dụ

  • しんおおさかは どこですか。

    Ga Shin-Osaka ở đâu?

  • トイレは どちらですか。

    Nhà vệ sinh ở hướng nào?

Mẫu ngữ pháp

`会社/国/学校 は どこ/どちら ですか`

Hỏi tên tổ chức, nơi chốn thuộc về

Cấu trúc
`会社/国/学校 は どこ/どちら ですか`
Giải thích
Dùng どこ hoặc どちら để hỏi quốc gia, công ty, trường học. どちら lịch sự hơn.

Ví dụ

  • ランさんの お国は どちらですか。

    Quê của bạn Lan ở đâu? (hỏi quốc gia)

  • メグミさんの 会社は どこですか。

    Công ty của chị Megumi ở đâu?

Mẫu ngữ pháp

`N1 の N2`

N2 xuất xứ từ N1

Cấu trúc
`N1 の N2`
Giải thích
N1 là quốc gia hoặc công ty, N2 là sản phẩm; cấu trúc này thể hiện xuất xứ.

Ví dụ

  • イタリアの ワイン

    rượu vang Ý

  • ランさんは ベトナムの 人です。

    Bạn Lan là người Việt Nam.

  • メグミさんは 日本の 人です。

    Chị Megumi là người Nhật.

Mẫu ngữ pháp

`A: ~は なんがいですか。 B: ~は ~かいです。 ~がい`

Tầng mấy?

Cấu trúc
`A: ~は なんがいですか。 B: ~は ~かいです。 ~がい`
Giải thích
Hỏi và trả lời về tầng lầu. Tầng trệt là 1かい; tầng hầm dùng ちか.

Ví dụ

  • きょうしつは なんがいですか。

    Phòng học ở tầng mấy?

  • きょうしつは さんかいです。

    Phòng học ở tầng 3.

Mẫu ngữ pháp

`N は いくらですか`

Bao nhiêu tiền?

Cấu trúc
`N は いくらですか`
Giải thích
Dùng để hỏi giá của vật N.

Ví dụ

  • ワインは いくらですか。

    Rượu vang bao nhiêu tiền?

  • くつは いくらですか。

    Đôi giày bao nhiêu tiền?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Chỗ này hay chỗ kia? Hỏi đường tại lối vào” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_1 (PRE_A1_1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.