Học liệu · JP · pre_a1_2

Khi nào rảnh? — Hẹn gặp lại ở quán cà phê

Bài 20 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta gặp nhau ở quán cà phê Tsubaki. Hai người bạn hỏi nhau rảnh khi nào và chọn thời điểm gặp lại ở bàn này.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Khi nào rảnh? — Hẹn gặp lại ở quán cà phê

Phương Lan và Tanaka Kenta gặp nhau ở quán cà phê Tsubaki. Hai người bạn hỏi nhau rảnh khi nào và chọn thời điểm gặp lại ở bàn này.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Khi nào rảnh? — Hẹn gặp lại ở quán cà phê

Toàn hội thoại

フォン・ラン: カフェ「つばき」に すわります。
フォン・ラン: ケンタさんは いつ ひまですか。
田中 健太: 土曜日は ひまです。
田中 健太: ランさんは いつ ひまですか。
フォン・ラン: 午後は ひまです。
フォン・ラン: 土曜日の 午後を えらびます。
田中 健太: 土曜日の 午後ですね。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランカフェ「つばき」に すわります。Tôi ngồi ở quán cà phê Tsubaki.
フォン・ランケンタさんは いつ ひまですか。Kenta khi nào rảnh?
田中 健太土曜日は ひまです。Thứ Bảy tôi rảnh.
田中 健太ランさんは いつ ひまですか。Lan khi nào rảnh?
フォン・ラン午後は ひまです。Buổi chiều tôi rảnh.
フォン・ラン土曜日の 午後を えらびます。Tôi chọn chiều thứ Bảy.
田中 健太土曜日の 午後ですね。Vậy là chiều thứ Bảy nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 30
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[せんせいに~] ききます[せんせいに~] ききますhỏi [giáo viên]——Vocabulary pool
まわしますまわしますvặn (núm)——Vocabulary pool
[どあに~] さわります[どあに~] さわりますsờ, chạm vào [cửa]——Vocabulary pool
[おつりが~] でます[おつりが~] でますra, đi ra [tiền thừa ~]——Vocabulary pool
[とけいが~] うごきます[とけいが~] うごきますchuyển động, chạy [đồng hồ ~]——Vocabulary pool
[みちを~] あるきます[みちを~] あるきますđi bộ [trên đường]——Vocabulary pool
[はしを~] わたります[はしを~] わたりますqua, đi qua [cầu]——Vocabulary pool
[くるまに~] きを つけます[くるまに~] きを つけますchú ý, cẩn thận [với ô-tô]——Vocabulary pool
ひっこししますひっこししますchuyển nhà——Vocabulary pool
でんきやでんきやcửa hàng đồ điện——Vocabulary pool
サイズさいずcỡ, kích thước——Vocabulary pool
おとおとâm thanh——Vocabulary pool
きかいきかいmáy, máy móc——Vocabulary pool
つまみつまみnúm vặn——Vocabulary pool
こしょうこしょうhỏng (~します:bị hỏng)——Vocabulary pool
みちみちđường——Vocabulary pool
こうさてんこうさてんngã tư——Vocabulary pool
しんごうしんごうđèn tín hiệu——Vocabulary pool
かどかどgóc——Vocabulary pool
ちゅうしゃじょうちゅうしゃじょうbãi đỗ xe——Vocabulary pool
ーめーめthứ -, số - (biểu thị thứ tự)——Vocabulary pool
[お]しょうがつ[お]しょうがつTết (Dương lịch)——Vocabulary pool
ごちそうさま[でした]。gochisousama[deshita]。Xin cảm ơn anh/chị đã đãi tôi bữa cơm.——Vocabulary pool
たてものたてものtòa nhà——Vocabulary pool
がいこくじんとうろくしょうがいこくじんとうろくしょうthẻ đăng ký người nước ngoài——Vocabulary pool
しょうとくたいししょうとくたいしThái tử Shotoku (574 – 622)——Vocabulary pool
ほうりゅうじほうりゅうじChùa Horyu-ji——Vocabulary pool
げんきちゃげんきちゃtên một loại trà (giả tưởng)——Vocabulary pool
ほんだえきほんだえきtên một nhà ga (giả tưởng)——Vocabulary pool
としょかんまえとしょかんまえtên một bến xe buýt (giả tưởng)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

30 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

これは カフェ「つばき」の「ひまな 日」カードです。土曜日の ボックスが あります。

午後の ボックスが あります。

見出しは「ひまな とき」です。

つぎの 場所は カフェ「つばき」です。

したに「また 会いましょう」と あります。
これは カフェ「つばき」の「ひまな 日」カードです。土曜日の ボックスが あります。

Đây là thẻ 'ngày rảnh' của quán cà phê Tsubaki. Có ô Thứ Bảy.

午後の ボックスが あります。

Có ô buổi chiều.

見出しは「ひまな とき」です。

Tiêu đề là 'Khi bạn rảnh'.

つぎの 場所は カフェ「つばき」です。

Nơi gặp tiếp theo là quán cà phê Tsubaki.

したに「また 会いましょう」と あります。

Ở dưới có dòng 'Hẹn gặp lại'.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V (ru/nai/ta) / Adj-i / Adj-na / N-no + とき`

Khi ... / Lúc ...

Cấu trúc
`V (ru/nai/ta) / Adj-i / Adj-na / N-no + とき`
Giải thích
Mẫu ~とき dùng để nối hai sự việc, vế trước chỉ thời điểm hoặc điều kiện. Với tính từ đuôi な như ひま, ta dùng ひまなとき.

Ví dụ

  • ランさんは ひまな とき、みちを あるきます。

    Khi rảnh, Lan đi bộ trên đường.

  • ケンタさんは でんきやへ 行く とき、みちを わたります。

    Khi đến cửa hàng đồ điện, Kenta đi qua đường.

Mẫu ngữ pháp

`V (dictionary form) + と、 ~`

Hễ (cứ) ... thì sẽ ...

Cấu trúc
`V (dictionary form) + と、 ~`
Giải thích
Mẫu V thể từ điển + と diễn tả một kết quả tất yếu hoặc quy luật: nếu làm vế trước thì vế sau xảy ra.

Ví dụ

  • ランさんが みちを わたると、カフェ「つばき」が あります。

    Nếu Lan đi qua đường thì có quán cà phê Tsubaki.

  • ケンタさんが ドアに さわると、おとが します。

    Nếu Kenta chạm vào cửa thì có tiếng kêu.

Mẫu ngữ pháp

`N (Place) + を + V (move)`

Đi qua / Băng qua ...

Cấu trúc
`N (Place) + を + V (move)`
Giải thích
Trợ từ を dùng với động từ di chuyển để chỉ nơi đi qua, băng qua.

Ví dụ

  • ランさんは こうさてんを わたります。

    Lan đi qua ngã tư.

  • ケンタさんは みちを あるきます。

    Kenta đi bộ trên đường.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Khi nào rảnh? — Hẹn gặp lại ở quán cà phê” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.