Học liệu · JP · pre_a1_2

Bây giờ bạn đang làm gì?

Bài 1 · 4 phần

Phương Lan và Kenta gặp nhau ở công viên. Họ nói về việc đang làm ngay lúc này.

Section

4

Nội dung

29

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Bây giờ bạn đang làm gì?

Phương Lan và Kenta gặp nhau ở công viên. Họ nói về việc đang làm ngay lúc này.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Bây giờ bạn đang làm gì?

Toàn hội thoại

フォン・ラン: あ、健太さんが います。
フォン・ラン: 何を していますか。
田中 健太: ここを あるいています。
田中 健太: フォン・ランさんは 何を していますか。
フォン・ラン: しゃしんを とっています。
フォン・ラン: まっていますか。
田中 健太: いいえ、まっていません。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランあ、健太さんが います。Ồ, Kenta đang ở đó.
フォン・ラン何を していますか。Bạn đang làm gì?
田中 健太ここを あるいています。Tôi đang đi bộ ở đây.
田中 健太フォン・ランさんは 何を していますか。Bạn Phương Lan đang làm gì?
フォン・ランしゃしんを とっています。Tôi đang chụp ảnh.
フォン・ランまっていますか。Bạn đang chờ à?
田中 健太いいえ、まっていません。Không, tôi không chờ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 29
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
できますできますcó thể——Vocabulary pool
あらいますあらいますrửa——Vocabulary pool
ひきますひきますchơi (nhạc cụ dùng tay như đàn piano, guitar)——Vocabulary pool
うたいますうたいますhát——Vocabulary pool
あつめますあつめますsưu tầm, thu thập——Vocabulary pool
すてますすてますvứt, bỏ đi——Vocabulary pool
かえますかえますđổi——Vocabulary pool
うんてんしますうんてんしますlái (xe)——Vocabulary pool
よやくしますよやくしますđặt chỗ, đặt trước——Vocabulary pool
けんがくしますけんがくしますthăm quan với mục đích học tập——Vocabulary pool
ピアノぴあのđàn Piano——Vocabulary pool
―メートル―me-toru― mét——Vocabulary pool
こくさい~kokusai~quốc tế——Vocabulary pool
げんきんげんきんtiền mặt——Vocabulary pool
しゅみしゅみsở thích, thú vui——Vocabulary pool
にっきにっきnhật ký——Vocabulary pool
[お]いのり[お]いのりviệc cầu nguyện (~を します: cầu nguyện)——Vocabulary pool
かちょうかちょうtổ trưởng——Vocabulary pool
ぶちょうぶちょうtrưởng phòng——Vocabulary pool
しゃちょうしゃちょうgiám đốc——Vocabulary pool
どうぶつどうぶつđộng vật——Vocabulary pool
うまうまngựa——Vocabulary pool
へえへえthế à! (dùng khi ngạc nhiên)——Vocabulary pool
それは おもしろいですね。それは おもしろいですね。Hay thật nhỉ.——Vocabulary pool
なかなかなかなかkhó mà~, không dễ~ (dùng với thể phủ định)——Vocabulary pool
ぼくじょうぼくじょうtrang trại chăn nuôi——Vocabulary pool
ほんとうですか。ほんとうですか。Thật không ạ?——Vocabulary pool
ぜひぜひnhất định, rất——Vocabulary pool
ビートルズbi-toruzuBeatles (tên một ban nhạc nổi tiếng của Anh)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

29 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

かんばんに「あるく ことが できます」と あります。

かんばんに「しゃしんを とる ことが できます」と あります。

「いま」は あるく の よこに あります。

小さい はこに「まちますか」と あります。

したに「みちを あるいて ください」と あります。
かんばんに「あるく ことが できます」と あります。

Trên biển ghi: “Có thể đi bộ”.

かんばんに「しゃしんを とる ことが できます」と あります。

Trên biển ghi: “Có thể chụp ảnh”.

「いま」は あるく の よこに あります。

Chữ “bây giờ” nằm cạnh chữ “đi bộ”.

小さい はこに「まちますか」と あります。

Trong ô nhỏ ghi: “Bạn đang chờ à?”.

したに「みちを あるいて ください」と あります。

Ở dưới ghi: “Hãy đi trên lối đi”.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 12

Mẫu ngữ pháp

Vる(辞書形)

Thể từ điển (Dictionary Form)

Cấu trúc
Vる(辞書形)
Giải thích
Dạng cơ bản của động từ, dùng làm gốc để tạo các thể khác.

Ví dụ

  • フォン・ランは うたう。

    Phương Lan hát.

  • 健太は うんてんする。

    Kenta lái xe.

Mẫu ngữ pháp

N が できます / Vること が できます

Có thể làm ...

Cấu trúc
N が できます / Vること が できます
Giải thích
Dùng để diễn tả khả năng làm việc gì đó.

Ví dụ

  • フォン・ランは ピアノが できます。

    Phương Lan có thể chơi piano.

  • 健太は うたう ことが できます。

    Kenta có thể hát.

Mẫu ngữ pháp

しゅみは N です / Vること です

Sở thích là ...

Cấu trúc
しゅみは N です / Vること です
Giải thích
Dùng để nói về sở thích; khi là động từ thì thêm こと.

Ví dụ

  • 健太の しゅみは うたう ことです。

    Sở thích của Kenta là hát.

  • フォン・ランの しゅみは あつめる ことです。

    Sở thích của Phương Lan là sưu tầm.

Mẫu ngữ pháp

Vる まえに、 V2 / N の まえに、 V2

Trước khi ...

Cấu trúc
Vる まえに、 V2 / N の まえに、 V2
Giải thích
Hành động V2 xảy ra trước hành động hoặc thời điểm nêu ra.

Ví dụ

  • フォン・ランは うたう まえに、あらいます。

    Phương Lan rửa trước khi hát.

  • 健太は うんてん の まえに、あらいます。

    Kenta rửa trước khi lái xe.

Mẫu ngữ pháp

なかなか + Phủ định

Mãi mà không..., khó mà...

Cấu trúc
なかなか + Phủ định
Giải thích
Diễn tả việc khó xảy ra, không đạt như mong đợi.

Ví dụ

  • 健太は なかなか きません。

    Kenta mãi không đến.

  • フォン・ランは 日本語が なかなか できません。

    Phương Lan mãi chưa làm được tiếng Nhật.

Mẫu ngữ pháp

ぜひ

Nhất định...

Cấu trúc
ぜひ
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh mong muốn hoặc yêu cầu.

Ví dụ

  • フォン・ランは ぜひ 日本へ 行きたいです。

    Phương Lan nhất định muốn đi Nhật.

  • 健太さん、ぜひ ビートルズを 聞いて ください。

    Kenta, hãy nghe Beatles nhé.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Bây giờ bạn đang làm gì?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.