Học liệu · JP · pre_a1_2

Trong bếp của căn hộ

Bài 4 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở trong bếp của căn hộ.

Section

4

Nội dung

23

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Trong bếp của căn hộ

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở trong bếp của căn hộ.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Trong bếp của căn hộ

Toàn hội thoại

フォン・ラン: キッチンにいます。
フォン・ラン: ミルクがありますか。
田中 健太: ミルクはれいぞうこのなかにあります。
フォン・ラン: たまごがありますか。
田中 健太: たまごがふたつあります。
フォン・ラン: パンがありますか。
田中 健太: いいえ、パンはありません。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランキッチンにいます。Tôi đang ở trong bếp.
フォン・ランミルクがありますか。Có sữa không?
田中 健太ミルクはれいぞうこのなかにあります。Sữa ở trong tủ lạnh.
フォン・ランたまごがありますか。Có trứng không?
田中 健太たまごがふたつあります。Có hai quả trứng.
フォン・ランパンがありますか。Có bánh mì không?
田中 健太いいえ、パンはありません。Không, không có bánh mì.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 39
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
いますいますcó, ở (tồn tại, dùng cho người và động vật)——Vocabulary pool
いろいろ[な]いろいろ[な]nhiều, đa dạng——Vocabulary pool
おとこのひとおとこのひとngười đàn ông——Vocabulary pool
おんなのひとおんなのひとngười đàn bà——Vocabulary pool
おとこのこおとこのこcậu con trai——Vocabulary pool
おんなのこおんなのこcô con gái——Vocabulary pool
いぬいぬchó——Vocabulary pool
ねこねこmèo——Vocabulary pool
ききcây, gỗ——Vocabulary pool
ものものvật, đồ vật——Vocabulary pool
フィルムふぃるむphim——Vocabulary pool
でんちでんちPin——Vocabulary pool
はこはこhộp——Vocabulary pool
スイッチすいっちcông tắc——Vocabulary pool
れいぞうこれいぞうこtủ lạnh——Vocabulary pool
テーブルてーぶるbàn——Vocabulary pool
ベッドべっどgiường——Vocabulary pool
たなたなgiá sách——Vocabulary pool
ドアどあcửa——Vocabulary pool
まどまどcửa sổ——Vocabulary pool
ポストぽすとhộp thư, hòm thư——Vocabulary pool
ビルびるtòa nhà——Vocabulary pool
こうえんこうえんcông viên——Vocabulary pool
きっさてんきっさてんquán giải khát, quán cà phê——Vocabulary pool
ほんやほんやhiệu sách——Vocabulary pool
~や~やcửa hàng ~——Vocabulary pool
のりばのりばbến xe, điểm dừng xe buýt——Vocabulary pool
けんけんtỉnh——Vocabulary pool
うえ / したうえ / したtrên / dưới——Vocabulary pool
まえ / うしろまえ / うしろtrước / sau——Vocabulary pool
みぎ / ひだりみぎ / ひだりphải / trái——Vocabulary pool
なか / そとなか / そとtrong / ngoài——Vocabulary pool
となり / ちかくとなり / ちかくbên cạnh / gần——Vocabulary pool
あいだあいだgiữa——Vocabulary pool
~や~[など]~や~[など]~ và ~ [v.v...]——Vocabulary pool
[どうも] すみません[どうも] すみませんCảm ơn.——Vocabulary pool
コーナーこーなーgóc, khu vực——Vocabulary pool
いちばんしたいちばんしたdưới cùng——Vocabulary pool
とうきょうディズニーランド / ユヤ・ストアTokyo Disney Land / Yuya SutoaCông viên Tokyo Disneyland / Tên một cửa hàng giả tưởng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

39 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

れいぞうこのメモです。

ミルク:あり

たまご:2こ

パン:なし

したに「パンをかってください」とあります。
れいぞうこのメモです。

Đây là tờ ghi chú trên tủ lạnh.

ミルク:あり

Sữa: có

たまご:2こ

Trứng: 2 quả

パン:なし

Bánh mì: không có

したに「パンをかってください」とあります。

Phía dưới có ghi: “Xin hãy mua bánh mì”.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N が あります`

Có N (vật vô tri / cây cối)

Cấu trúc
`N が あります`
Giải thích
Dùng để biểu thị sự tồn tại của những vật không tự chuyển động được (đồ vật, cây cối...).

Ví dụ

  • はこがあります。

    Có một cái hộp.

Mẫu ngữ pháp

`N が います`

Có N (người / động vật)

Cấu trúc
`N が います`
Giải thích
Dùng để biểu thị sự tồn tại của người hoặc động vật.

Ví dụ

  • ランがここにいます。

    Lan đang ở đây.

Mẫu ngữ pháp

`N1 (địa điểm) に N2 が あります / います`

Ở N1 có N2

Cấu trúc
`N1 (địa điểm) に N2 が あります / います`
Giải thích
Mẫu câu miêu tả một nơi nào đó có cái gì/ai đó. N2 là thông tin mới.

Ví dụ

  • テーブルのうえにでんちがあります。

    Trên bàn có cục pin.

Mẫu ngữ pháp

`N1 は N2 (địa điểm) に あります / います`

N1 ở N2

Cấu trúc
`N1 は N2 (địa điểm) に あります / います`
Giải thích
Mẫu câu chỉ rõ vị trí của N1 (người/vật đã biết trong chủ đề).

Ví dụ

  • でんちはテーブルのうえにあります。

    Cục pin ở trên bàn.

Mẫu ngữ pháp

`N1 の [上 / 下 / 前 / 後ろ / 中 / 外...]`

Trên / Dưới / Trong / Ngoài ... của N1

Cấu trúc
`N1 の [上 / 下 / 前 / 後ろ / 中 / 外...]`
Giải thích
Danh từ chỉ vị trí nối với danh từ chính bằng trợ từ の.

Ví dụ

  • テーブルのしたにねこがいます。

    Dưới bàn có con mèo.

Mẫu ngữ pháp

`N1 や N2`

N1, N2 (và những cái khác nữa...)

Cấu trúc
`N1 や N2`
Giải thích
Dùng để liệt kê tượng trưng một vài danh từ, có thể thêm など ở cuối.

Ví dụ

  • テーブルのうえにでんちやフィルムがあります。

    Trên bàn có pin, phim, v.v.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Trong bếp của căn hộ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.