Học liệu · JP · pre_a1_2

Rút tiền ở bưu điện

Bài 12 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta ở bưu điện. Họ đứng trước máy ATM và làm theo thứ tự các bước.

Section

4

Nội dung

28

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Rút tiền ở bưu điện

Phương Lan và Tanaka Kenta ở bưu điện. Họ đứng trước máy ATM và làm theo thứ tự các bước.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Rút tiền ở bưu điện

Toàn hội thoại

フォン・ラン: ここがATMです。
フォン・ラン: まず、キャッシュカードを いれます。
田中 健太: つぎに、あんしょうばんごうを いれます。
フォン・ラン: あんしょうばんごうを いれました。
田中 健太: つぎに、きんがくを おします。
フォン・ラン: きんがくを おしました。
田中 健太: つぎに、キャッシュカードを だします。
フォン・ラン: キャッシュカードを だしました。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランここがATMです。Đây là máy ATM.
フォン・ランまず、キャッシュカードを いれます。Đầu tiên, tôi bỏ thẻ ATM vào.
田中 健太つぎに、あんしょうばんごうを いれます。Tiếp theo, cậu nhập mã số bí mật.
フォン・ランあんしょうばんごうを いれました。Tôi đã nhập mã số bí mật.
田中 健太つぎに、きんがくを おします。Tiếp theo, cậu bấm số tiền.
フォン・ランきんがくを おしました。Tôi đã bấm số tiền.
田中 健太つぎに、キャッシュカードを だします。Tiếp theo, lấy thẻ ATM ra.
フォン・ランキャッシュカードを だしました。Tôi đã lấy thẻ ATM ra.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 44
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[でんしゃに~] のります[でんしゃに~] のりますđi, lên [tàu]——Vocabulary pool
[でんしゃを~] おります[でんしゃを~] おりますxuống [tàu]——Vocabulary pool
のりかえますのりかえますchuyển, đổi [tàu]——Vocabulary pool
[シャワーを~] あびます[しゃわーを~] あびますtắm [vòi hoa sen]——Vocabulary pool
いれますいれますcho vào, bỏ vào——Vocabulary pool
だしますだしますlấy ra, rút [tiền]——Vocabulary pool
[だいがくに~] はいります[だいがくに~] はいりますvào, nhập học [đại học]——Vocabulary pool
[だいがくを~] でます[だいがくを~] でますra, tốt nghiệp [đại học]——Vocabulary pool
[かいしゃを~] やめます[かいしゃを~] やめますbỏ, thôi [việc công ty]——Vocabulary pool
おしますおしますbấm, ấn [nút]——Vocabulary pool
わかいわかいtrẻ——Vocabulary pool
ながいながいdài——Vocabulary pool
みじかいみじかいngắn——Vocabulary pool
あかるいあかるいsáng——Vocabulary pool
くらいくらいtối——Vocabulary pool
せが たかいせが たかいcao (dùng cho người)——Vocabulary pool
あたまが いいあたまが いいthông minh——Vocabulary pool
からだからだngười, cơ thể——Vocabulary pool
あたまあたまđầu——Vocabulary pool
かおかおmặt——Vocabulary pool
めめmắt——Vocabulary pool
みみみみtai——Vocabulary pool
くちくちmiệng——Vocabulary pool
ははrăng——Vocabulary pool
おなかおなかbụng——Vocabulary pool
あしあしchân——Vocabulary pool
サービスさーびすdịch vụ——Vocabulary pool
ジョギングじょぎんぐviệc chạy bộ——Vocabulary pool
シャワーしゃわーvòi hoa sen——Vocabulary pool
みどりみどりmàu xanh lá cây / cây xanh——Vocabulary pool
[お]てら[お]てらchùa——Vocabulary pool
じんじゃじんじゃđền thờ Thần đạo——Vocabulary pool
どうやってどうやってlàm thế nào——Vocabulary pool
どの~どの~cái nào (dùng cho đối tượng từ 3 trở lên)——Vocabulary pool
いいえ、まだまだです。いいえ、まだまだです。Không, tôi vẫn còn kém lắm.——Vocabulary pool
おひきだしですかおひきだしですかAnh/ Chị rút tiền ạ?——Vocabulary pool
まずまずtrước hết, đầu tiên——Vocabulary pool
キャッシュカードきゃっしゅかーどthẻ rút tiền mặt, thẻ ATM——Vocabulary pool
あんしょうばんごうあんしょうばんごうmã số bí mật (mật khẩu)——Vocabulary pool
つぎにつぎにtiếp theo——Vocabulary pool
きんがくきんがくsố tiền——Vocabulary pool
かくにんかくにんxác nhận——Vocabulary pool
ボタンぼたんnút——Vocabulary pool
JR / ゆきまつり / バンダイサンJR / yukimatsuri / BandaisanHãng đường sắt Nhật Bản / Lễ hội tuyết / tên một ngọn núi——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

44 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

ATMのごあんないです。

① カードをいれる

② あんしょうばんごうをいれる

③ きんがくをおす

④ カードをだす / わからないときは窓口へ
ATMのごあんないです。

Đây là hướng dẫn dùng ATM.

① カードをいれる

① Bỏ thẻ vào

② あんしょうばんごうをいれる

② Nhập mã số bí mật

③ きんがくをおす

③ Bấm số tiền

④ カードをだす / わからないときは窓口へ

④ Lấy thẻ ra / Nếu không hiểu thì ra quầy

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 10

Mẫu ngữ pháp

V1て、 V2て、 ... V3ます/ました

Làm V1, rồi làm V2...

Cấu trúc
V1て、 V2て、 ... V3ます/ました
Giải thích
Dùng để nối các động từ nhằm liệt kê các hành động xảy ra theo trình tự thời gian. Thì của cả câu được quyết định bởi động từ cuối cùng.

Ví dụ

  • フォン・ランは キャッシュカードを いれて、あんしょうばんごうを いれます。

    Phương Lan bỏ thẻ vào, rồi nhập mã số bí mật.

  • 田中 健太は きんがくを おして、キャッシュカードを だします。

    Tanaka Kenta bấm số tiền, rồi lấy thẻ ATM ra.

Mẫu ngữ pháp

V1て + から、 V2

Sau khi làm V1 thì làm V2

Cấu trúc
V1て + から、 V2
Giải thích
Biểu thị rằng hành động V2 được thực hiện sau khi hành động V1 kết thúc.

Ví dụ

  • フォン・ランは キャッシュカードを いれてから、あんしょうばんごうを いれます。

    Sau khi bỏ thẻ vào, Phương Lan nhập mã số bí mật.

  • 田中 健太は きんがくを おしてから、キャッシュカードを だします。

    Sau khi bấm số tiền, Tanaka Kenta lấy thẻ ATM ra.

Mẫu ngữ pháp

N1(Chủ đề) は N2(Đối tượng được miêu tả) が Adj です

N1 có N2 ... (miêu tả đặc điểm)

Cấu trúc
N1(Chủ đề) は N2(Đối tượng được miêu tả) が Adj です
Giải thích
Dùng để miêu tả một bộ phận, đặc điểm (N2) của chủ đề (N1).

Ví dụ

  • フォン・ランは かおが あかるいです。

    Phương Lan có khuôn mặt sáng sủa.

  • 田中 健太は あしが ながいです。

    Tanaka Kenta có chân dài.

Mẫu ngữ pháp

どうやって

Làm thế nào / Bằng cách nào

Cấu trúc
どうやって
Giải thích
Từ nghi vấn hỏi về phương pháp, cách thức làm một việc gì đó. Câu trả lời thường dùng các mẫu câu chỉ trình tự hành động.

Ví dụ

  • どうやって きんがくを おしますか。

    Anh bấm số tiền bằng cách nào?

  • どうやって キャッシュカードを だしますか。

    Chị lấy thẻ ATM ra bằng cách nào?

Mẫu ngữ pháp

どの N / どれ

Cái N nào / Cái nào

Cấu trúc
どの N / どれ
Giải thích
Dùng để xác định một đối tượng trong nhóm từ 3 đối tượng trở lên. どの + N; どれ đứng một mình. Nếu chỉ có 2 lựa chọn, dùng どちら.

Ví dụ

  • フォン・ランは どのボタンを おしますか。

    Phương Lan bấm nút nào?

  • どれが キャッシュカードですか。

    Cái nào là thẻ ATM?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Rút tiền ở bưu điện” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.