Học liệu · JP · pre_a1_2

Đừng quên rác

Bài 14 · 4 phần

Tại sảnh chung cư, Phương Lan và Kenta nhắc nhau đừng quên đổ rác.

Section

4

Nội dung

23

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Đừng quên rác

Tại sảnh chung cư, Phương Lan và Kenta nhắc nhau đừng quên đổ rác.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Đừng quên rác

Toàn hội thoại

フォン・ラン: ごみのことをおぼえていますか。
フォン・ラン: ごみをわすれないでください。
田中 健太: ごみはいつですか。
フォン・ラン: こんばんです。
田中 健太: ごみはどこにだしますか。
フォン・ラン: このエントランスにごみばこがあります。
田中 健太: はい、わすれません。こんばん出します。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランごみのことをおぼえていますか。Bạn có nhớ chuyện rác không?
フォン・ランごみをわすれないでください。Đừng quên rác nhé.
田中 健太ごみはいつですか。Rác là khi nào?
フォン・ランこんばんです。Là tối nay.
田中 健太ごみはどこにだしますか。Rác thì đổ ở đâu?
フォン・ランこのエントランスにごみばこがあります。Có thùng rác ở sảnh này.
田中 健太はい、わすれません。こんばん出します。Vâng, tôi sẽ không quên. Tối nay tôi sẽ đổ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 37
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
おぼえますおぼえますnhớ——Vocabulary pool
わすれますわすれますquên——Vocabulary pool
なくしますなくしますmất, đánh mất——Vocabulary pool
[レポートを~] だします[れぽーとを~] だしますnộp [bản/bài báo cáo]——Vocabulary pool
はらいますはらいますtrả tiền——Vocabulary pool
かえしますかえしますtrả lại——Vocabulary pool
でかけますでかけますra ngoài——Vocabulary pool
ぬぎますぬぎますcởi (quần áo, giày)——Vocabulary pool
もっていきますもっていきますmang đi, mang theo——Vocabulary pool
もってきますもってきますmang đến——Vocabulary pool
しんぱいしますしんぱいしますlo lắng——Vocabulary pool
ざんぎょうしますざんぎょうしますlàm thêm, làm quá giờ——Vocabulary pool
しゅっちょうしますしゅっちょうしますđi công tác——Vocabulary pool
[くすりを~] のみます[くすりを~] のみますuống [thuốc]——Vocabulary pool
[おふろに~] はいります[おふろに~] はいりますtắm bồn [vào bồn tắm]——Vocabulary pool
たいせつ[な]たいせつ[な]quan trọng, quý giá——Vocabulary pool
だいじょうぶ[な]だいじょうぶ[な]không sao, không có vấn đề gì——Vocabulary pool
あぶないあぶないnguy hiểm——Vocabulary pool
もんだいもんだいvấn đề——Vocabulary pool
こたえこたえcâu trả lời——Vocabulary pool
きんえんきんえんcấm hút thuốc——Vocabulary pool
[けんこう] ほけんしょう[けんこう] ほけんしょうthẻ bảo hiểm [y tế]——Vocabulary pool
かぜかぜcảm, cúm——Vocabulary pool
ねつねつsốt——Vocabulary pool
びょうきびょうきốm, bệnh——Vocabulary pool
くすりくすりthuốc——Vocabulary pool
[お]ふろ[お]ふろbồn tắm——Vocabulary pool
うわぎうわぎáo khoác——Vocabulary pool
したぎしたぎquần áo lót——Vocabulary pool
せんせいせんせいthầy/cô (cách gọi bác sĩ)——Vocabulary pool
2,3にち2,3にちvài ngày——Vocabulary pool
2,3~2,3~vài~ ("~" là hậu tố chỉ cách đếm)——Vocabulary pool
~までに~までにtrước ~ (chỉ thời hạn)——Vocabulary pool
ですからですからvì thế, vì vậy, do đó——Vocabulary pool
どうしましたか。どうしましたか。Có vấn đề gì?/Anh/chị bị làm sao? (bác sĩ hỏi bệnh nhân)——Vocabulary pool
「のどが」いたいです。「のどが」いたいです。Tôi bị đau [~họng].——Vocabulary pool
おだいじに。おだいじに。Anh/chị nhớ giữ gìn sức khỏe. (câu chúc người ốm)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

37 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

エントランスのドアにメモがあります。「ごみをわすれないでください」とあります。

時間はこんばんと書いてあります。

つぎに「ごみをだしてください」とあります。

ごみばこはこのエントランスにあります。

メモはポストのとなりにはってあります。
エントランスのドアにメモがあります。「ごみをわすれないでください」とあります。

Có tờ ghi chú ở cửa sảnh. Trên đó ghi: “Đừng quên rác.”

時間はこんばんと書いてあります。

Thời gian được ghi là tối nay.

つぎに「ごみをだしてください」とあります。

Dòng tiếp theo ghi: “Hãy đổ rác.”

ごみばこはこのエントランスにあります。

Thùng rác ở sảnh này.

メモはポストのとなりにはってあります。

Tờ ghi chú được dán cạnh hòm thư.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 5

Mẫu ngữ pháp

Vない

Thể Nai (phủ định ngắn)

Cấu trúc
Vない
Giải thích
Động từ chia dạng ngắn phủ định. Dùng để tạo Vないでください, Vなければなりません, Vなくてもいいです.

Ví dụ

  • 健太はざんぎょうしない。

    Kenta không làm thêm giờ.

Mẫu ngữ pháp

Vない + で + ください

Xin đừng ...

Cấu trúc
Vない + で + ください
Giải thích
Dùng để yêu cầu ai đó đừng làm việc gì.

Ví dụ

  • 健太、ごみをわすれないでください。

    Kenta, đừng quên rác nhé.

Mẫu ngữ pháp

Vなければ + なりません

Phải ...

Cấu trúc
Vなければ + なりません
Giải thích
Diễn tả nghĩa vụ hoặc điều bắt buộc phải làm.

Ví dụ

  • ランと健太はこんばん、ごみをださなければなりません。

    Lan và Kenta tối nay phải đổ rác.

Mẫu ngữ pháp

Vなくても + いいです

Không ... cũng được

Cấu trúc
Vなくても + いいです
Giải thích
Diễn tả hành động không cần thiết, có thể không làm.

Ví dụ

  • 健太はごみをださなくてもいいです。

    Kenta không cần đổ rác cũng được.

Mẫu ngữ pháp

Vật ngữ + は

N thì ... (đưa tân ngữ lên làm chủ đề)

Cấu trúc
Vật ngữ + は
Giải thích
Nhấn mạnh tân ngữ bằng cách thay を bằng は và đưa lên đầu câu.

Ví dụ

  • ごみは、健太がだします。

    Rác thì Kenta sẽ đổ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Đừng quên rác” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.