Học liệu · ZH · pre_a1_1

Tặng quà sinh nhật tại căn hộ

Bài 10 · 4 phần

Lê Hoa mang túi nhỏ đến căn hộ của Trần Hạo. Hôm nay là sinh nhật. Cô tặng quà.

Section

4

Nội dung

30

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Tặng quà sinh nhật tại căn hộ

Lê Hoa mang túi nhỏ đến căn hộ của Trần Hạo. Hôm nay là sinh nhật. Cô tặng quà.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Tặng quà sinh nhật tại căn hộ

Toàn hội thoại

黎花: 这是礼物。
陈浩: 请进。
黎花: 今天是生日。
黎花: 给你礼物。
陈浩: 这是给谁的?
黎花: 这是给你的。
陈浩: 谢谢。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花这是礼物。Đây là quà.
陈浩请进。Mời vào.
黎花今天是生日。Hôm nay là sinh nhật.
黎花给你礼物。Tặng bạn quà.
陈浩这是给谁的?Cái này cho ai?
黎花这是给你的。Cái này cho bạn.
陈浩谢谢。Cảm ơn.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
书店shūdiànhiệu sách——Vocabulary pool
多duōnhiều——Vocabulary pool
您nínngài——Vocabulary pool
桌子zhuōzibàn——Vocabulary pool
汉字Hànzìchữ Hán——Vocabulary pool
狗gǒuchó——Vocabulary pool
猫māomèo——Vocabulary pool
电影diànyǐngphim——Vocabulary pool
要yàomuốn, cần——Vocabulary pool
里lǐtrong——Vocabulary pool
问题wèntícâu hỏi, vấn đề——Vocabulary pool
上班shàngbānđi làm——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

礼物标签上有“给”。

标签上也有“从”。

标签上写着生日。

名字下写着谢谢。

标签旁画着一个小礼物。
礼物标签上有“给”。

Thẻ quà có dòng Cho.

标签上也有“从”。

Thẻ cũng có dòng Từ.

标签上写着生日。

Thẻ ghi sinh nhật.

名字下写着谢谢。

Dưới tên viết cảm ơn.

标签旁画着一个小礼物。

Bên thẻ vẽ một món quà nhỏ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 14

Mẫu ngữ pháp

Giving a gift

Làm bằng ... (Phương tiện/Cách thức)

Cấu trúc
Giving a gift
Giải thích
Trợ từ 「で」 biểu thị phương tiện, công cụ hoặc ngôn ngữ được sử dụng để thực hiện hành động.

Ví dụ

  • 给你礼物。

    Tặng bạn quà.

  • 黎花给陈浩礼物。

    Lê Hoa tặng Trần Hạo quà.

Mẫu ngữ pháp

Naming a birthday

... trong tiếng ... là gì?

Cấu trúc
Naming a birthday
Giải thích
Dùng để hỏi về cách nói một từ hoặc câu trong một ngôn ngữ khác.

Ví dụ

  • 今天是生日。

    Hôm nay là sinh nhật.

  • 陈浩的生日是今天。

    Sinh nhật Trần Hạo là hôm nay.

Mẫu ngữ pháp

Saying who a gift is for.

Tặng / Cho (ai cái gì)

Cấu trúc
Saying who a gift is for.
Giải thích
Dùng để diễn tả hành động tặng quà, đưa đồ vật cho người khác. Trợ từ 「ni」 chỉ người nhận.

Ví dụ

  • 这是给你的。

    Cái này cho bạn.

  • 礼物是给陈浩的。

    Quà là cho Trần Hạo.

Mẫu ngữ pháp

Cho (ai) mượn (cái gì)

Cho (ai) mượn (cái gì)

Cấu trúc
Cho (ai) mượn (cái gì)
Giải thích
Dùng để diễn tả hành động cho người khác mượn đồ vật.

Ví dụ

  • 我借给你书。

    Tôi cho bạn mượn sách.

  • 陈浩借给黎花笔。

    Trần Hạo cho Lê Hoa mượn bút.

Mẫu ngữ pháp

Dạy (cái gì) cho (ai)

Dạy (cái gì) cho (ai)

Cấu trúc
Dạy (cái gì) cho (ai)
Giải thích
Dùng để diễn tả hành động dạy, truyền đạt kiến thức.

Ví dụ

  • 我教你汉字。

    Tôi dạy bạn chữ Hán.

  • 周芳教黎花中文。

    Chu Phương dạy Lê Hoa tiếng Trung.

Mẫu ngữ pháp

Nhận / Mượn / Học ... từ ai

Nhận / Mượn / Học ... từ ai

Cấu trúc
Nhận / Mượn / Học ... từ ai
Giải thích
Dùng với các động từ nhận về như 'Nhận' (Moraimasu), 'Mượn' (Karimasu), 'Học' (Naraimasu). Trợ từ 「に」 hoặc 「から」 chỉ đối tượng xuất phát.

Ví dụ

  • 我从陈浩那儿得到礼物。

    Tôi nhận quà từ Trần Hạo.

  • 陈浩从黎花那儿得到礼物。

    Trần Hạo nhận quà từ Lê Hoa.

Mẫu ngữ pháp

Đã làm ... rồi

Đã làm ... rồi

Cấu trúc
Đã làm ... rồi
Giải thích
Diễn tả hành động đã hoàn tất. - Câu hỏi: もう Vましたか (Đã ... chưa?) - Trả lời 'Chưa': いいえ、まだです (chứ không dùng V-masen deshita).

Ví dụ

  • 礼物已经给了。

    Quà đã tặng rồi.

  • 黎花已经到了。

    Lê Hoa đã đến rồi.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tặng quà sinh nhật tại căn hộ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · pre_a1_1 (PRE_A1_1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.