Học liệu · ZH · pre_a1_1

Ở quầy khách sạn báo tên và số phòng

Bài 5 · 4 phần

Lê Hoa ở đại sảnh khách sạn. Cô nói tên với Chu Phương và hỏi số phòng.

Section

4

Nội dung

33

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy khách sạn báo tên và số phòng

Lê Hoa ở đại sảnh khách sạn. Cô nói tên với Chu Phương và hỏi số phòng.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở quầy khách sạn báo tên và số phòng

Toàn hội thoại

黎花: 你好。
周芳: 你叫什么名字?
黎花: 我叫黎花。
周芳: 黎花。
黎花: 房间是几号?
周芳: 是二百零五。
黎花: 二百零五。
周芳: 这是房卡。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好。Xin chào.
周芳你叫什么名字?Bạn tên gì?
黎花我叫黎花。Tôi tên Lê Hoa.
周芳黎花。Lê Hoa.
黎花房间是几号?Phòng số mấy?
周芳是二百零五。Là hai trăm linh năm.
黎花二百零五。Hai trăm linh năm.
周芳这是房卡。Đây là thẻ phòng.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
公司gōngsīcông ty——Vocabulary pool
千qiānnghìn——Vocabulary pool
哪儿nǎrở đâu——Vocabulary pool
哪里nǎlǐở đâu——Vocabulary pool
她tācô ấy——Vocabulary pool
家jiānhà——Vocabulary pool
开车kāichēlái xe——Vocabulary pool
歌gēbài hát——Vocabulary pool
百bǎitrăm——Vocabulary pool
第dìthứ——Vocabulary pool
那边nàbiānbên kia——Vocabulary pool
今年jīnniánnăm nay——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

入住单上有姓名栏。

姓名旁有房号格。

房号下有房卡栏。

上方写着欢迎。

请在前台出示此单。
入住单上有姓名栏。

Phiếu check-in có dòng tên.

姓名旁有房号格。

Bên tên có ô số phòng.

房号下有房卡栏。

Dưới số phòng có dòng thẻ.

上方写着欢迎。

Phía trên viết chào mừng.

请在前台出示此单。

Xin đưa phiếu này ở quầy.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 16

Mẫu ngữ pháp

Giving and confirming a name.

Chỗ này / Chỗ đó / Chỗ kia

Cấu trúc
Giving and confirming a name.
Giải thích
- ここ: Chỗ này (Vị trí người nói). - そこ: Chỗ đó (Vị trí người nghe). - あそこ: Chỗ kia (Xa cả 2 người).

Ví dụ

  • 我叫黎花。

    Tôi tên Lê Hoa.

  • 她叫周芳。

    Cô ấy tên Chu Phương.

Mẫu ngữ pháp

Asking for a room number.

Phía này / Phía đó / Phía kia

Cấu trúc
Asking for a room number.
Giải thích
Là thể lịch sự của "Koko, Soko, Asoko". Dùng để chỉ phương hướng hoặc giới thiệu vị trí một cách trang trọng.

Ví dụ

  • 房间是几号?

    Phòng số mấy?

  • 房号是多少?

    Số phòng là bao nhiêu?

Mẫu ngữ pháp

Confirming a number

N1 ở N2

Cấu trúc
Confirming a number
Giải thích
Dùng để diễn tả vị trí của người hoặc vật (N1) đang ở địa điểm (N2).

Ví dụ

  • 是二百零五。

    Là 205.

  • 二百零五。

    Hai trăm linh năm.

Mẫu ngữ pháp

Ở đâu? / Đằng nào?

Ở đâu? / Đằng nào?

Cấu trúc
Ở đâu? / Đằng nào?
Giải thích
- どこ: Ở đâu? (Hỏi địa điểm). - どちら: Đằng nào? (Hỏi phương hướng - Lịch sự hơn Doko).

Ví dụ

  • 房间在哪儿?

    Phòng ở đâu?

  • 前台在哪里?

    Quầy ở đâu?

Mẫu ngữ pháp

Hỏi tên tổ chức, nơi chốn thuộc về

Hỏi tên tổ chức, nơi chốn thuộc về

Cấu trúc
Hỏi tên tổ chức, nơi chốn thuộc về
Giải thích
Dùng "Doko" hoặc "Dochira" để hỏi tên quốc gia, công ty, trường học. "Dochira" lịch sự hơn.

Ví dụ

  • 你的公司是哪儿?

    Công ty của bạn là đâu?

  • 她家是哪儿?

    Nhà cô ấy là đâu?

Mẫu ngữ pháp

N2 xuất xứ từ N1

N2 xuất xứ từ N1

Cấu trúc
N2 xuất xứ từ N1
Giải thích
N1 là tên quốc gia hoặc công ty thương hiệu. Biểu thị nơi sản xuất của N2.

Ví dụ

  • 这是中国的公司。

    Đây là công ty Trung Quốc.

  • 那是黎花的家。

    Đó là nhà của Lê Hoa.

Mẫu ngữ pháp

Tầng mấy?

Tầng mấy?

Cấu trúc
Tầng mấy?
Giải thích
Dùng để hỏi về tầng lầu. - なんがい: Tầng mấy? - ~かい/~がい: Tầng ~ (Số đếm tầng). *Lưu ý: Tầng trệt đếm là tầng 1. Tầng hầm dùng "Chika" phía trước.*

Ví dụ

  • 房间在几层?

    Phòng ở tầng mấy?

  • 在第二层。

    Ở tầng hai.

Mẫu ngữ pháp

Bao nhiêu tiền?

Bao nhiêu tiền?

Cấu trúc
Bao nhiêu tiền?
Giải thích
Dùng để hỏi giá tiền của vật N.

Ví dụ

  • 多少钱?

    Bao nhiêu tiền?

  • 房卡多少钱?

    Thẻ phòng bao nhiêu tiền?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy khách sạn báo tên và số phòng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · pre_a1_1 (PRE_A1_1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.