Học liệu · ZH · pre_a1_1

Trong căn hộ chỉ tên các phòng

Bài 7 · 4 phần

Lê Hoa đón Trần Hạo vào căn hộ. Họ chỉ các phòng trong nhà.

Section

4

Nội dung

35

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Trong căn hộ chỉ tên các phòng

Lê Hoa đón Trần Hạo vào căn hộ. Họ chỉ các phòng trong nhà.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Trong căn hộ chỉ tên các phòng

Toàn hội thoại

黎花: 请进。
黎花: 这是客厅。
陈浩: 那个门是什么?
黎花: 那是卧室。
陈浩: 这套房子有几个房间?
黎花: 有三个房间。
陈浩: 卫生间在哪儿?
黎花: 卫生间在那个门。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花请进。Mời vào.
黎花这是客厅。Đây là phòng khách.
陈浩那个门是什么?Cửa kia là gì?
黎花那是卧室。Kia là phòng ngủ.
陈浩这套房子有几个房间?Căn này có mấy phòng?
黎花有三个房间。Có ba phòng.
陈浩卫生间在哪儿?Nhà vệ sinh ở đâu?
黎花卫生间在那个门。Nhà vệ sinh ở cửa kia.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
上午shàngwǔbuổi sáng——Vocabulary pool
中午zhōngwǔbuổi trưa——Vocabulary pool
今天jīntiānhôm nay——Vocabulary pool
早上zǎoshangbuổi sáng——Vocabulary pool
明天míngtiānngày mai——Vocabulary pool
昨天zuótiānhôm qua——Vocabulary pool
晚上wǎnshangbuổi tối——Vocabulary pool
现在xiànzàibây giờ——Vocabulary pool
睡shuìngủ——Vocabulary pool
睡觉shuìjiàongủ——Vocabulary pool
那里nàlǐở đó——Vocabulary pool
中学生zhōngxuéshēnghọc sinh cấp hai, học sinh trung học——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

平面图标着客厅。

平面图标着卧室。

平面图标着卫生间。

上方写着三个房间。

卫生间的门被标出。
平面图标着客厅。

Sơ đồ sàn ghi phòng khách.

平面图标着卧室。

Sơ đồ ghi phòng ngủ.

平面图标着卫生间。

Sơ đồ ghi nhà vệ sinh.

上方写着三个房间。

Phía trên viết ba phòng.

卫生间的门被标出。

Cửa nhà vệ sinh được đánh dấu.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 18

Mẫu ngữ pháp

Naming rooms in this flat.

Bây giờ là mấy giờ

Cấu trúc
Naming rooms in this flat.
Giải thích
Dùng để hỏi và trả lời về giờ giấc hiện tại. - 今 (Ima): Bây giờ. - ~時 (Ji): ~ Giờ. - ~分 (Fun/Pun): ~ Phút.

Ví dụ

  • 这是客厅。

    Đây là phòng khách.

  • 那是卧室。

    Kia là phòng ngủ.

Mẫu ngữ pháp

Saying how many rooms.

Hỏi thứ mấy

Cấu trúc
Saying how many rooms.
Giải thích
Dùng để hỏi ngày thứ trong tuần.

Ví dụ

  • 有三个房间。

    Có ba phòng.

  • 这套房子有几个房间?

    Căn này có mấy phòng?

Mẫu ngữ pháp

Locating a room behind a door.

Động từ thể lịch sự

Cấu trúc
Locating a room behind a door.
Giải thích
Thể lịch sự của động từ. Dùng nói về hành động hiện tại, tương lai hoặc chân lý.

Ví dụ

  • 卫生间在那个门。

    Nhà vệ sinh ở cửa kia.

  • 卫生间在那儿。

    Nhà vệ sinh ở đó.

Mẫu ngữ pháp

Các thì của động từ (Phủ định/Quá khứ)

Các thì của động từ (Phủ định/Quá khứ)

Cấu trúc
Các thì của động từ (Phủ định/Quá khứ)
Giải thích
- Vません: Phủ định (Hiện tại/Tương lai). - Vました: Quá khứ. - Vませんでした: Phủ định quá khứ.

Ví dụ

  • 昨天不在家。

    Hôm qua không ở nhà.

  • 今天在客厅。

    Hôm nay ở phòng khách.

Mẫu ngữ pháp

Làm V vào lúc N

Làm V vào lúc N

Cấu trúc
Làm V vào lúc N
Giải thích
Trợ từ "ni" chỉ thời điểm hành động xảy ra (đối với thời gian có con số).

Ví dụ

  • 晚上睡觉。

    Buổi tối ngủ.

  • 早上在客厅。

    Buổi sáng ở phòng khách.

Mẫu ngữ pháp

Từ N1 đến N2

Từ N1 đến N2

Cấu trúc
Từ N1 đến N2
Giải thích
Biểu thị điểm bắt đầu (Kara) và điểm kết thúc (Made) của thời gian hoặc địa điểm.

Ví dụ

  • 从客厅到卧室。

    Từ phòng khách đến phòng ngủ.

  • 从这儿到卫生间。

    Từ đây đến nhà vệ sinh.

Mẫu ngữ pháp

N1 và N2

N1 và N2

Cấu trúc
N1 và N2
Giải thích
Trợ từ "to" nối hai danh từ.

Ví dụ

  • 客厅在这儿。

    Phòng khách ở đây.

  • 卧室在那儿。

    Phòng ngủ ở kia.

Mẫu ngữ pháp

...nhỉ / ...đúng không

...nhỉ / ...đúng không

Cấu trúc
...nhỉ / ...đúng không
Giải thích
Dùng để tìm kiếm sự đồng tình hoặc xác nhận thông tin từ người nghe.

Ví dụ

  • 这是客厅,对吗?

    Đây là phòng khách, đúng không?

  • 有三个房间,对吧?

    Có ba phòng, đúng chứ?

Mẫu ngữ pháp

Số điện thoại bao nhiêu

Số điện thoại bao nhiêu

Cấu trúc
Số điện thoại bao nhiêu
Giải thích
Dùng để hỏi số điện thoại. *Lưu ý:* - Đọc số điện thoại theo từng số. - Trong trường hợp số điện thoại dài, chúng ta sẽ phân tách đọc thành từng cụm bằng cách dùng chữ の.

Ví dụ

  • 电话是多少?

    Số điện thoại là bao nhiêu?

  • 黎花的电话是多少?

    Số của Lê Hoa là bao nhiêu?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Trong căn hộ chỉ tên các phòng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · pre_a1_1 (PRE_A1_1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.